Danh mục xe đa thương hiệu dành cho khách hàng doanh nghiệp và cá nhân có nhu cầu thuê dài hạn. Giá thuê theo tháng, minh bạch chi phí và quyền lợi vận hành.
Thời hạn thuê dài hạn
Hạn mức quãng đường
Đã bao gồm trong giá
Hỗ trợ vận hành
Giá thuê tháng theo thời hạn hợp đồng
| Thương hiệu | Dòng xe | 6 tháng → 1 năm | ≥ 2 năm | ≥ 3 năm | Vượt km / km | Đăng ký |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
Volvo
|
Volvo EC40 | 32.000.000 | 31.000.000 | 30.000.000 | 10.000 | |
|
Volvo
|
Volvo XC40 Ultra | 37.000.000 | 35.500.000 | 34.000.000 | 12.000 | |
|
Volvo
|
Volvo S90 Ultimate | 45.000.000 | 43.000.000 | 41.000.000 | 14.000 | |
|
Volvo
|
Volvo S90 Plug-in Hybrid | 54.000.000 | 52.000.000 | 50.000.000 | 17.000 | |
|
Volvo
|
Volvo XC60 Ultra | 45.000.000 | 43.000.000 | 41.000.000 | 14.000 | |
|
Volvo
|
Volvo XC60 Plug-in Hybrid | 54.000.000 | 52.000.000 | 50.000.000 | 17.000 | |
|
Volvo
|
Volvo XC90 T8 Recharge Ultra | 69.000.000 | 67.000.000 | 65.000.000 | 20.000 | |
|
Lynk & Co
|
Lynk&Co 01 Hyper Pro | 22.000.000 | 21.000.000 | 20.000.000 | 6.000 | |
|
Lynk & Co
|
Lynk&Co 06 Hyper Pro | 18.000.000 | 17.000.000 | 16.000.000 | 5.000 | |
|
Lynk & Co
|
Lynk&Co 08 Halo | 32.000.000 | 31.000.000 | 30.000.000 | 10.000 | |
|
Lynk & Co
|
Lynk&Co 05 | 33.000.000 | 32.000.000 | 31.000.000 | 10.000 | |
|
Lynk & Co
|
Lynk&Co 09 | 45.000.000 | 43.500.000 | 42.000.000 | 15.000 | |
|
Geely
|
Geely EX2 Pro | 12.000.000 | 11.400.000 | 10.800.000 | 3.000 | |
|
Geely
|
Geely EX2 Max | 12.500.000 | 12.000.000 | 11.500.000 | 3.000 | |
|
Geely
|
Geely Coolray Standard | 13.500.000 | 13.000.000 | 12.500.000 | 4.000 | |
|
Geely
|
Geely Coolray Premium | 14.000.000 | 13.500.000 | 13.000.000 | 4.000 | |
|
Geely
|
Geely Coolray Flagship | 15.000.000 | 14.500.000 | 14.000.000 | 5.000 | |
|
Geely
|
Geely Monjaro Flagship | 27.000.000 | 26.000.000 | 25.000.000 | 8.000 | |
|
Geely
|
Geely Monjaro Premium | 26.000.000 | 25.000.000 | 24.000.000 | 8.000 | |
|
Geely
|
Geely Monjaro HEV | 25.500.000 | 24.500.000 | 23.500.000 | 8.000 | |
|
Geely
|
Geely EX5 Max | 19.000.000 | 18.500.000 | 17.500.000 | 6.000 | |
|
Geely
|
Geely EX5 Pro | 18.500.000 | 18.000.000 | 17.000.000 | 6.000 | |
|
Geely
|
Geely EX5 EM-i Max | 20.700.000 | 19.700.000 | 18.700.000 | 6.000 | |
|
Geely
|
Geely EX5 EM-i Pro | 23.000.000 | 22.000.000 | 21.000.000 | 7.000 | |
|
Geely
|
Geely Okavango Exe | 20.000.000 | 19.000.000 | 18.000.000 | 6.000 | |
|
Geely
|
Geely Okavango Pre | 21.000.000 | 20.000.000 | 19.000.000 | 6.000 | |
|
Toyota
|
Innova Cross 2.0G | 18.900.000 | 18.400.000 | 17.900.000 | 6.000 | |
|
Toyota
|
Innova Cross 2.0 HEV | 23.100.000 | 22.000.000 | 21.000.000 | 7.000 | |
|
Toyota
|
Innova 2.0G | 17.900.000 | 17.300.000 | 16.800.000 | 6.000 | |
|
Toyota
|
Veloz Cross CVT | 15.800.000 | 15.200.000 | 14.700.000 | 5.000 | |
|
Toyota
|
Veloz Cross CVT Top | 16.300.000 | 15.700.000 | 14.700.000 | 5.000 | |
|
Toyota
|
Camry 2.0Q | 26.800.000 | 25.700.000 | 24.100.000 | 8.000 | |
|
Toyota
|
Camry 2.5HEV MID | 30.000.000 | 28.500.000 | 27.000.000 | 9.000 | |
|
Toyota
|
Camry 2.5HEV TOP | 31.000.000 | 29.500.000 | 28.000.000 | 10.000 | |
|
Toyota
|
Fortuner 2.4G 4x2 AT | 23.000.000 | 22.000.000 | 21.000.000 | 7.000 | |
|
Toyota
|
Fortuner 2.7V 4x2 AT | 25.000.000 | 24.000.000 | 23.000.000 | 8.000 | |
|
Toyota
|
Fortuner Legender 2.4G 4x2 AT | 25.500.000 | 24.000.000 | 23.000.000 | 8.000 | |
|
Toyota
|
Fortuner 2.8V 4x4 AT | 28.000.000 | 27.000.000 | 26.000.000 | 9.000 | |
|
Toyota
|
Fortuner Legender 2.8V 4x4 AT | 30.500.000 | 29.000.000 | 28.000.000 | 10.000 | |
|
Ford
|
Transit Trend | 21.000.000 | 19.900.000 | 18.800.000 | 6.000 | |
|
Ford
|
Transit Premium | 23.100.000 | 22.000.000 | 21.000.000 | 7.000 | |
|
Ford
|
Transit Premium+ (18 chỗ) | 24.200.000 | 23.100.000 | 22.000.000 | 7.000 | |
|
Ford
|
Ranger XL 4x4 MT | 16.800.000 | 15.700.000 | 14.600.000 | 5.000 | |
|
Ford
|
Ranger XLS 4x2 AT | 16.900.000 | 16.000.000 | 14.900.000 | 5.000 | |
|
Ford
|
Ranger XLS 4x4 AT | 18.400.000 | 17.800.000 | 16.700.000 | 5.000 | |
|
Ford
|
Ranger XLT 4x4 AT | 19.400.000 | 18.900.000 | 17.800.000 | 6.000 | |
|
Ford
|
Ranger Sport 4x4 AT | 20.000.000 | 19.000.000 | 17.900.000 | 6.000 | |
|
Ford
|
Ranger Wildtrak 4x4 AT | 22.000.000 | 21.000.000 | 20.000.000 | 7.000 | |
|
Ford
|
Ranger Stormtrak 4x4 AT | 23.000.000 | 22.000.000 | 21.000.000 | 7.000 | |
|
Ford
|
Ranger Raptor 2.0 4WD AT | 28.000.000 | 27.000.000 | 25.700.000 | 8.000 | |
|
Ford
|
Everest Ambiente 4x2 AT | 25.200.000 | 24.100.000 | 23.000.000 | 8.000 | |
|
Ford
|
Everest Trend 4x2 AT | 26.200.000 | 25.100.000 | 24.000.000 | 8.000 | |
|
Ford
|
Everest Sport 4x2 AT | 27.800.000 | 26.200.000 | 25.100.000 | 8.000 | |
|
Ford
|
Everest Titanium 4x2 AT | 29.900.000 | 28.300.000 | 27.200.000 | 9.000 | |
|
Ford
|
Everest Titanium+ 4x4 AT | 32.000.000 | 30.400.000 | 29.300.000 | 10.000 | |
|
Hyundai
|
Custin 1.5T Tiêu chuẩn | 18.900.000 | 18.300.000 | 17.800.000 | 6.000 | |
|
Hyundai
|
Custin 1.5T Đặc biệt | 21.500.000 | 20.400.000 | 19.900.000 | 6.000 | |
|
Hyundai
|
Custin 2.0T Cao cấp | 23.100.000 | 22.000.000 | 21.000.000 | 7.000 | |
|
Hyundai
|
Stargazer Tiêu chuẩn | 13.100.000 | 12.600.000 | 12.000.000 | 4.000 | |
|
Hyundai
|
Stargazer X | 14.700.000 | 13.600.000 | 13.000.000 | 4.000 | |
|
Hyundai
|
Stargazer X Cao cấp | 15.200.000 | 14.700.000 | 13.600.000 | 5.000 | |
|
Hyundai
|
Santafe Exclusive 2.5L | 24.600.000 | 23.600.000 | 22.000.000 | 7.000 | |
|
Hyundai
|
Santafe Prestige 2.5L | 28.300.000 | 26.700.000 | 25.600.000 | 8.000 | |
|
Hyundai
|
Santafe Calligraphy 2.5L | 29.400.000 | 27.800.000 | 26.200.000 | 9.000 | |
|
Hyundai
|
Santafe Calligraphy 2.5L (6 chỗ) | 29.400.000 | 27.800.000 | 26.200.000 | 9.000 | |
|
Hyundai
|
Solati Tiêu chuẩn (Base) | 24.100.000 | 23.500.000 | 22.000.000 | 7.000 | |
|
Hyundai
|
Solati Ghế U (Universe) | 24.600.000 | 23.800.000 | 22.400.000 | 7.000 | |
|
Mitsubishi
|
Xpander MT | 14.700.000 | 13.600.000 | 13.000.000 | 4.000 | |
|
Mitsubishi
|
Xpander AT | 15.200.000 | 14.700.000 | 13.600.000 | 5.000 | |
|
Mitsubishi
|
Xpander AT Premium | 16.200.000 | 15.700.000 | 14.700.000 | 5.000 | |
|
Mitsubishi
|
Xpander Cross | 16.800.000 | 16.200.000 | 15.700.000 | 5.000 |
3.000 km/tháng; bảo hiểm trách nhiệm dân sự và vật chất xe; bảo dưỡng định kỳ; GPS và 01 tài khoản quản lý trực tuyến; cứu hộ.
VAT; dịch vụ tài xế; nhiên liệu; phí đỗ/gửi xe, cầu đường, sân bay, VETC; tiền đặt cọc.
Kỳ thuê đầu tiên được thanh toán trước ngày bàn giao xe. Chi phí phát sinh được tổng hợp vào hóa đơn định kỳ hàng tháng.
Phí tương đương 02 tháng tiền thuê và các chi phí hợp lý liên quan đến thu hồi, vận chuyển phương tiện nếu có.
Bảng giá có hiệu lực từ 01/07/2026 và có thể thay đổi theo biến động thị trường hoặc chính sách thuế, phí.
Dự kiến 4–12 tuần kể từ khi khách hàng xác nhận; phụ thuộc tình trạng xe thực tế, lịch phân bổ và yếu tố vận hành.
Giá vượt quãng đường được áp dụng theo từng dòng xe như bảng trên. Bảng giá này là tài liệu thông tin thương mại và các điều kiện cụ thể sẽ được xác nhận tại báo giá/hợp đồng.
Đội ngũ OTOD hỗ trợ tư vấn dòng xe, thời hạn thuê và phương án triển khai phù hợp với nhu cầu thực tế của khách hàng.
Điền thông tin của Quý khách bên cạnh để nhận báo giá chi tiết, hợp đồng mẫu và ưu đãi mới nhất từ OTOD trong vòng 15 phút.
Tư vấn viên trực 24/7
0927771919 - 1900.36.86.86
Thông tin của bạn hoàn toàn được bảo mật và hỗ trợ tư vấn miễn phí.
Tổng hợp giải đáp thắc mắc về hợp đồng, bảo dưỡng, thủ tục VAT và chính sách vận hành xe dài hạn.
Có. OTOD xuất đầy đủ hóa đơn GTGT (VAT) hợp pháp cho doanh nghiệp theo từng kỳ thanh toán tháng. Chi phí thuê xe được tính vào chi phí hợp lý của doanh nghiệp.
Gói thuê dài hạn chính thức tại OTOD tính từ 6 tháng trở lên. Ngoài ra OTOD cũng cung cấp các hợp đồng linh hoạt 1-3 tháng dành cho dự án.
Tất cả chi phí bảo dưỡng định kỳ (thay dầu, kiểm tra hệ thống, thay lốp mòn...) hoàn toàn do OTOD chi trả.
Thủ tục vô cùng đơn giản: 1. Bản sao Giấy phép ĐKKD công ty; 2. CCCD của Người đại diện pháp luật hoặc người được ủy quyền.
Cá nhân cần chuẩn bị: CCCD gắn chip (hoặc Hộ chiếu), Giấy phép lái xe hạng B2 trở lên và tài sản đặt cọc theo quy định.
OTOD cung cấp hotline hỗ trợ kỹ thuật và cứu hộ 24/7. Nếu xe cần sửa chữa quá 24h, OTOD sẽ cấp xe thay thế tương đương lập tức.
Giá thuê đã bao gồm 3.000 km/tháng, bảo hiểm vật chất & TNDS, bảo dưỡng định kỳ và dịch vụ cứu hộ 24/7.
Có. OTOD hỗ trợ nâng cấp hoặc thay đổi dòng xe theo thỏa thuận phụ lục hợp đồng khi khách hàng có nhu cầu mở rộng quy mô.
Hạn mức tiêu chuẩn là 3.000 km/tháng. Nếu đi vượt hạn mức, phụ phí vượt km sẽ được tính theo đơn giá niêm yết trong bảng giá.
Thanh toán định kỳ theo từng tháng bằng chuyển khoản hoặc tiền mặt, trước ngày bắt đầu của kỳ thuê tiếp theo.
Gửi thắc mắc trực tiếp cho đội ngũ tư vấn OTOD để nhận phản hồi trong 10 phút